compatible software

Học thuật
Thân thiện
compatible software

Compatible software runs smoothly on both desktop and laptop computers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần mềm tương thích: Chỉ một chương trình máy tính được thiết kế để hoạt động đúng cách trên các hệ thống phần cứng hoặc phần mềm khác nhau không cần sửa đổi.
    • Phần mềm có thể dùng lẫn nhau: Chỉ các ứng dụng phần mềm tuân theo các quy ước chung, cho phép chúng trao đổi dữ liệu hoặc làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before installing, check if it is compatible software with your operating system. (Trước khi cài đặt, hãy kiểm tra xem đó phải phần mềm tương thích với hệ điều hành của bạn không.)
    • The company develops compatible software that works across all major platforms. (Công ty phát triển phần mềm tương thích có thể chạy trên tất cả các nền tảng chính.)
    • Using compatible software ensures that files can be opened by different team members. (Sử dụng phần mềm có thể dùng lẫn nhau đảm bảo rằng các tệp có thể được mở bởi các thành viên nhóm khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ensure compatible software": đảm bảo phần mềm tương thích.
    • The IT department's main task is to ensure compatible software across all company devices. (Nhiệm vụ chính của bộ phận IT đảm bảo phần mềm tương thích trên tất cả các thiết bị của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Software compatibility (n): tính tương thích phần mềm.
    • Software compatibility is a key factor in user experience. (Tính tương thích phần mềm yếu tố then chốt trong trải nghiệm người dùng.)
  • Backward-compatible software (n): phần mềm tương thích ngược.
    • This new version is backward-compatible software, so it can read files from the old program. (Phiên bản mới này phần mềm tương thích ngược, vậy có thể đọc các tệp từ chương trình .)
Từ đồng nghĩa
  • Interoperable software: phần mềm khả năng tương tác.
  • Cross-platform software: phần mềm đa nền tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "compatible software".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "compatible software".)

compatible software

Compatible software runs smoothly on both desktop and laptop computers.

Noun
  1. phần mềm tương thích
  2. phần mềm có thể chạy trên máy trính khác không bất cứ sự thay đổi nào.
  3. chương trình phần mềm ứng dụng cùng quy ươc chung, vậy có thể dùng lẫn nhau.